bg header

smirk

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

smirk
noun

ipa us/smɜrk/

A smile that shows you feel good because you did something or know something secretly.

Một kiểu cười thể hiện sự tự mãn, hài lòng vì bản thân đã thực hiện được điều gì đó hoặc nắm giữ một bí mật.
Nghĩa phổ thông:
Cười khẩy
Ví dụ
He had a smirk on his face when he knew the hidden answer to the puzzle.
Mặt anh ta nhếch mép khi biết được đáp án bí mật của câu đố.
Xem thêm

smirk
verb

ipa us/smɜrk/

To smile showing you are happy about something you did, or about a secret you know.

Mỉm cười một cách tự mãn hoặc khoái chí, thường là để biểu lộ sự hài lòng về một hành động đã làm hoặc một bí mật mà bản thân nắm giữ.
Nghĩa phổ thông:
Cười nhếch mép
Ví dụ
He smirked when he won the game easily, knowing he had outsmarted his opponent.
Anh ta nhếch mép cười khi dễ dàng thắng trận, vì biết mình đã cao tay hơn đối thủ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect