
smirk
EN - VI

smirknoun
C2
A smile that shows you feel good because you did something or know something secretly.
Một kiểu cười thể hiện sự tự mãn, hài lòng vì bản thân đã thực hiện được điều gì đó hoặc nắm giữ một bí mật.
Nghĩa phổ thông:
Cười khẩy
Ví dụ
He had a smirk on his face when he knew the hidden answer to the puzzle.
Mặt anh ta nhếch mép khi biết được đáp án bí mật của câu đố.
Xem thêm
smirkverb
C2
To smile showing you are happy about something you did, or about a secret you know.
Mỉm cười một cách tự mãn hoặc khoái chí, thường là để biểu lộ sự hài lòng về một hành động đã làm hoặc một bí mật mà bản thân nắm giữ.
Nghĩa phổ thông:
Cười nhếch mép
Ví dụ
He smirked when he won the game easily, knowing he had outsmarted his opponent.
Anh ta nhếch mép cười khi dễ dàng thắng trận, vì biết mình đã cao tay hơn đối thủ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


