
sniper
EN - VI

snipernoun(SHOOT)
C1
A person who shoots at others from a hidden spot.
Người thực hiện hành vi bắn vào người khác từ một vị trí ẩn nấp.
Nghĩa phổ thông:
Lính bắn tỉa
Ví dụ
The police spotted a sniper on the rooftop, aiming at the crowd.
Cảnh sát phát hiện một kẻ bắn tỉa trên mái nhà, đang nhắm vào đám đông.
Xem thêm
snipernoun(BUYER)
C2
A person who places their bid at the very last moment of an online auction to win the item.
Một người đặt giá thầu vào khoảnh khắc cuối cùng của một phiên đấu giá trực tuyến nhằm giành được món hàng.
Nghĩa phổ thông:
Người đấu giá phút chót
Ví dụ
The sniper quickly placed a winning bid just as the auction clock hit zero.
Người chớp giá nhanh chóng đặt giá thắng cuộc ngay khi đồng hồ đấu giá điểm 0.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


