bg header

soffit

EN - VI
Definitions
Form and inflection

soffit
noun

ipa us/ˈsɑː·fɪt/

The flat surface on the underside of a roof's edge, where it meets the side of a building.

Bề mặt phẳng ở mặt dưới của diềm mái, nơi nó tiếp giáp với tường của công trình.
Ví dụ
Installing ventilation in the soffit helps air circulate through the attic space.
Lắp đặt hệ thống thông gió ở trần mái hiên giúp không khí lưu thông qua không gian gác mái.
Xem thêm

The underneath part of an arch or balcony.

Phần mặt dưới của một vòm hoặc ban công.
Ví dụ
Birds had built a small nest tucked away in the soffit beneath the old stone balcony.
Chim đã làm một cái tổ nhỏ nép mình trong mặt dưới ban công đá cũ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect