bg header

soupy

EN - VI
Definitions
Form and inflection

soupy
adjective
(THICK & WET)

ipa us/ˈsuː·piː/

Slightly thick and wet, like soup

Có đặc tính hơi đặc và lỏng (ướt), tương tự như súp.
Nghĩa phổ thông:
Sền sệt
Ví dụ
If you add too much water to the paint, it will turn soupy and not cover well.
Nếu bạn cho quá nhiều nước vào sơn, nó sẽ bị loãng và không che phủ tốt.
Xem thêm

soupy
adjective
(ATMOSPHERE)

ipa us/ˈsuː·piː/

With a lot of thick cloud, fog, or air pollution that makes it hard to see

Mô tả trạng thái của không khí hoặc môi trường có nhiều mây dày đặc, sương mù, hoặc ô nhiễm không khí, gây khó khăn cho việc quan sát.
Nghĩa phổ thông:
Mù mịt
Ví dụ
A soupy haze often settled over the valley on hot, still days.
Một lớp sương dày đặc thường bao trùm thung lũng vào những ngày trời nóng bức, lặng gió.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect