bg header

sourcing

EN - VI
Definitions
Form and inflection

sourcing
noun

The act of getting things, especially products or materials, from a specific place.

Là hành động hoặc quá trình tìm kiếm và thu mua các vật phẩm, đặc biệt là sản phẩm hoặc nguyên vật liệu, từ một nguồn hoặc địa điểm cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Tìm nguồn
Ví dụ
They focused on ethical sourcing, checking that all materials came from responsible suppliers.
Họ tập trung vào việc tìm nguồn cung ứng có đạo đức, đảm bảo tất cả nguyên liệu đều có nguồn gốc từ các nhà cung cấp có trách nhiệm.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect