
spanking
EN - VI

spankingnoun
B2
[ Offensive ]
The act of hitting someone with the hand, typically several times on the bottom, either as a punishment or for sexual pleasure.
Hành vi dùng tay đánh vào một người, thường là nhiều lần vào mông, nhằm mục đích trừng phạt hoặc để thỏa mãn khoái cảm tình dục.
Đây là một thuật ngữ mang tính xúc phạm. Để tránh bình thường hóa hoặc khuyến khích việc sử dụng từ này, các thông tin theo ngữ cảnh như "Ví dụ" và "Từ đồng nghĩa" sẽ không được cung cấp.
spankingadjective
C2
Very quick
Có tốc độ rất nhanh hoặc diễn ra cực kỳ nhanh chóng.
Ví dụ
The team developed a spanking solution to the unexpected problem.
Đội ngũ đã phát triển một giải pháp nhanh gọn cho vấn đề bất ngờ.
Xem thêm
spankingadverb
C2
(used with some adjectives) very, completely
Một trạng từ được sử dụng để nhấn mạnh mức độ của một số tính từ, mang ý nghĩa 'rất' hoặc 'hoàn toàn'.
Ví dụ
His presentation was spanking sharp and earned high praise.
Bài thuyết trình của anh ấy vô cùng sắc sảo và nhận được nhiều lời khen ngợi.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


