
sparkling
EN - VI

sparklingadjective(BRIGHT)
B2
Shining brightly
Mô tả trạng thái hoặc đặc tính chiếu sáng mạnh mẽ, rực rỡ.
Nghĩa phổ thông:
Lấp lánh
Ví dụ
The diamond was sparkling in the sunlight.
Viên kim cương lấp lánh dưới ánh nắng.
Xem thêm
sparklingadjective(INTERESTING)
C1
Energetic and interesting
Có tính chất hoạt bát, sôi nổi và thu hút sự quan tâm.
Nghĩa phổ thông:
Sôi nổi và hấp dẫn
Ví dụ
Her sparkling personality made everyone want to talk to her for hours.
Tính cách lôi cuốn của cô ấy khiến ai cũng muốn trò chuyện cùng cô ấy hàng giờ không dứt.
Xem thêm
sparklingadjective(BUBBLES)
B1
Having many small bubbles of gas
Có nhiều bọt khí nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Có ga
Ví dụ
The sparkling water tickled my nose when i drank it.
Nước có ga làm mũi tôi nhột khi uống.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


