
specifically
EN - VI

specificallyadverb(FOR ONE PURPOSE)
C1
For a particular reason, purpose, etc.
Nhằm một lý do hoặc mục đích cụ thể, xác định.
Nghĩa phổ thông:
Cụ thể
Ví dụ
This book offers advice specifically for people starting a new business.
Cuốn sách này cung cấp lời khuyên dành riêng cho những người khởi nghiệp.
Xem thêm
specificallyadverb(EXACTLY)
C1
Clearly, exactly, or in detail
Một cách rõ ràng, chính xác hoặc chi tiết.
Nghĩa phổ thông:
Cụ thể
Ví dụ
The instructions specifically stated that we should use blue ink.
Hướng dẫn ghi rõ rằng chúng ta nên dùng mực xanh.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


