bg header

speculator

EN - VI
Definitions
Form and inflection

speculator
noun

ipa us/ˈspek·jə·leɪ·ɾər/

A person who buys things, property, or money hoping to sell them for more money later.

Người thực hiện hoạt động mua các loại tài sản (như hàng hóa, bất động sản, hoặc tiền tệ) với kỳ vọng bán lại chúng với giá cao hơn trong tương lai để thu lợi nhuận.
Nghĩa phổ thông:
Nhà đầu cơ
Ví dụ
The art dealer became a speculator when he bought several paintings solely to resell them quickly at a higher price.
Người buôn tranh đã trở thành một nhà đầu cơ khi ông ta mua một vài bức tranh chỉ để nhanh chóng bán lại kiếm lời.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect