bg header

spicy

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

spicy
adjective
(FOOD)

ipa us/ˈspaɪ·siː/

Containing strong flavours from spices

Có hương vị cay nồng, đậm đà được tạo ra từ các loại gia vị.
Nghĩa phổ thông:
Cay
Ví dụ
The restaurant is known for its really spicy noodles.
Nhà hàng nổi tiếng với món mì cực cay.
Xem thêm

spicy
adjective
(EXCITING)

ipa us/ˈspaɪ·siː/
[ Offensive ]

Exciting or interesting due to being shocking or about sex

Mang tính chất kích thích, hấp dẫn hoặc gây chú ý do có yếu tố gây sốc hoặc liên quan đến tình dục.
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect