bg header

spiral notebook

EN - VI
Definitions

spiral notebook
noun

ipa us/ˌspaɪr·əl ˈnoʊt·bʊk/

A book with paper pages, bound by a metal coil that goes through small holes along one edge.

Một cuốn sổ hoặc tập giấy có các trang được gắn kết với nhau bằng một lò xo kim loại xuyên qua các lỗ nhỏ được đục dọc theo một cạnh.
Nghĩa phổ thông:
Sổ lò xo
Ví dụ
The artist sketched ideas in a small spiral notebook, flipping the pages easily around the wire binding.
Người họa sĩ phác thảo ý tưởng vào một cuốn sổ lò xo nhỏ, dễ dàng lật mở các trang nhờ gáy lò xo.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect