
spit
EN - VI

spitnoun(STICK)
C2
[ Countable ]
A long, thin metal stick put through food, often meat, for cooking over a fire.
Một thanh kim loại dài, mỏng, được sử dụng để xiên qua thực phẩm, đặc biệt là thịt, nhằm mục đích quay hoặc nướng trên lửa.
Nghĩa phổ thông:
Xiên quay
Ví dụ
The chef carefully placed the whole chicken on the spit .
Đầu bếp cẩn thận đặt con gà nguyên con lên xiên quay.
Xem thêm
spitnoun(LAND)
C2
[ Countable ]
A narrow strip of land that extends from the coast into the sea.
Một dải đất hẹp, kéo dài từ bờ biển và nhô ra biển.
Nghĩa phổ thông:
Doi đất
Ví dụ
From the cliff, they could see the narrow spit reaching far out into the calm blue ocean.
Từ vách đá, họ có thể nhìn thấy doi cát hẹp vươn dài ra xa giữa đại dương xanh lặng sóng.
Xem thêm
spitnoun(FROM MOUTH)
C2
[ Uncountable ]
Liquid from the mouth, especially when it is no longer inside the mouth.
Chất lỏng được tiết ra từ khoang miệng, đặc biệt là khi nó đã được đẩy ra bên ngoài.
Nghĩa phổ thông:
Nước bọt
Ví dụ
A small amount of spit trickled down the side of the sleeping child's face.
Nước dãi rịn xuống bên má đứa trẻ đang ngủ.
Xem thêm
spitverb(FORCE OUT)
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To push out liquid from the mouth, especially saliva
Hành động tống hoặc đẩy chất lỏng ra khỏi khoang miệng, đặc biệt là nước bọt.
Nghĩa phổ thông:
Nhổ
Ví dụ
He had to spit into a cup for the medical test.
Anh ấy phải nhổ nước bọt vào cốc để làm xét nghiệm y tế.
Xem thêm
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To speak words quickly and with anger
Thốt ra những lời nói một cách nhanh chóng và đầy giận dữ.
Đây là một thuật ngữ mang tính xúc phạm. Để tránh bình thường hóa hoặc khuyến khích việc sử dụng từ này, các thông tin theo ngữ cảnh như "Ví dụ" và "Từ đồng nghĩa" sẽ không được cung cấp.
C2
[ Intransitive ]
To make quick, sharp sounds and send out small pieces, typically when hot.
Phát ra những âm thanh nhanh và sắc nhọn, đồng thời phóng thích các mảnh nhỏ, đặc biệt khi ở nhiệt độ cao.
Nghĩa phổ thông:
Phụt
Ví dụ
As the oil got hotter in the pan, it started to spit tiny droplets onto the stovetop.
Khi dầu trong chảo nóng lên, nó bắt đầu bắn tóe những giọt li ti ra mặt bếp.
Xem thêm
spitverb(RAIN)
C2
[ Intransitive ]
To rain very slightly
Mưa lất phất.
Ví dụ
It only spits for a short time before the clouds clear up completely.
Trời chỉ mưa lất phất một lúc trước khi mây tan hoàn toàn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


