bg header

spitter

EN - VI
Definitions
Form and inflection

spitter
noun
(PERSON)

ipa us/ˈspɪt·ər/

A person who forces spit from their mouth

Một người thực hiện hành động phun hoặc nhổ nước bọt ra khỏi miệng.
Nghĩa phổ thông:
Người nhổ nước bọt
Ví dụ
It was clear from the stained pavement that a spitter had been there recently.
Vỉa hè dính đầy vết ố cho thấy rõ ràng vừa có người khạc nhổ ở đó.
Xem thêm

spitter
noun
(BASEBALL)

ipa us/ˈspɪt·ər/

An illegal baseball throw where the ball moves a lot because the pitcher has made one side of it wet.

Một cú ném bóng chày trái luật, trong đó quả bóng di chuyển không theo quỹ đạo thông thường do người ném (pitcher) đã làm ướt một mặt của nó.
Nghĩa phổ thông:
Cú ném bóng ướt
Ví dụ
The batter was confused by the erratic path of the ball, suspecting it was a spitter.
Người đánh bóng bối rối trước quỹ đạo bất thường của quả bóng, nghi ngờ đó là một quả bóng ướt.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect