
squeal
EN - VI

squealnoun
C2
A long, high-pitched sound
Một âm thanh có cao độ cao, the thé và kéo dài.
Nghĩa phổ thông:
Tiếng rít
Ví dụ
The child let out a squeal of delight when given the toy.
Đứa trẻ reo lên vui sướng khi được cho món đồ chơi.
Xem thêm
squealverb
C2
To make a long, very high sound or cry
Phát ra một âm thanh hoặc tiếng kêu dài, có cao độ rất cao và thường chói tai.
Nghĩa phổ thông:
Kêu ré
Ví dụ
We heard the tiny mouse squeal as the cat chased it.
Chúng tôi nghe thấy con chuột nhỏ kêu chít khi bị mèo đuổi.
Xem thêm
C2
To complain about something loudly
Bày tỏ sự bất mãn hoặc than phiền về một điều gì đó một cách ồn ào.
Nghĩa phổ thông:
Kêu ca
Ví dụ
Many residents started to squeal about the noise from the construction site late into the evening.
Nhiều cư dân bắt đầu lên tiếng phàn nàn về tiếng ồn từ công trường xây dựng kéo dài đến tận tối muộn.
Xem thêm
C2
To tell the police about people you know who have committed a crime
Tố giác với cảnh sát về những người mà mình biết đã phạm tội.
Nghĩa phổ thông:
Chỉ điểm
Ví dụ
The suspect decided to squeal on his accomplice to get a lighter sentence.
Nghi phạm quyết định khai ra đồng bọn để được giảm án.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


