bg header

squeal

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

squeal
noun

ipa us/skwiːl/

A long, high-pitched sound

Một âm thanh có cao độ cao, the thé và kéo dài.
Nghĩa phổ thông:
Tiếng rít
Ví dụ
The child let out a squeal of delight when given the toy.
Đứa trẻ reo lên vui sướng khi được cho món đồ chơi.
Xem thêm

squeal
verb

ipa us/skwiːl/

To make a long, very high sound or cry

Phát ra một âm thanh hoặc tiếng kêu dài, có cao độ rất cao và thường chói tai.
Nghĩa phổ thông:
Kêu ré
Ví dụ
We heard the tiny mouse squeal as the cat chased it.
Chúng tôi nghe thấy con chuột nhỏ kêu chít khi bị mèo đuổi.
Xem thêm

To complain about something loudly

Bày tỏ sự bất mãn hoặc than phiền về một điều gì đó một cách ồn ào.
Nghĩa phổ thông:
Kêu ca
Ví dụ
Many residents started to squeal about the noise from the construction site late into the evening.
Nhiều cư dân bắt đầu lên tiếng phàn nàn về tiếng ồn từ công trường xây dựng kéo dài đến tận tối muộn.
Xem thêm

To tell the police about people you know who have committed a crime

Tố giác với cảnh sát về những người mà mình biết đã phạm tội.
Nghĩa phổ thông:
Chỉ điểm
Ví dụ
The suspect decided to squeal on his accomplice to get a lighter sentence.
Nghi phạm quyết định khai ra đồng bọn để được giảm án.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect