
squirm
EN - VI

squirmnoun
C2
An awkward, side-to-side movement often caused by nervousness, embarrassment, or pain.
Một chuyển động khó xử, vặn vẹo qua lại, thường là do cảm giác lo lắng, ngượng ngùng hoặc đau đớn gây ra.
Nghĩa phổ thông:
Sự ngọ nguậy
Ví dụ
A slight squirm of discomfort passed through the patient as the dentist began the procedure.
Bệnh nhân khẽ cựa mình một cái vì khó chịu khi nha sĩ bắt đầu thủ thuật.
Xem thêm
squirmverb
C2
To move uncomfortably from side to side, often because of feeling nervous, embarrassed, or in pain
Di chuyển hoặc vặn vẹo cơ thể một cách không thoải mái từ bên này sang bên kia, thường là do cảm giác lo lắng, bối rối hoặc đau đớn.
Nghĩa phổ thông:
Cựa quậy
Ví dụ
The fish squirmed on the deck before it was put back into the water.
Con cá giãy giụa trên boong tàu trước khi được thả lại xuống nước.
Xem thêm
C2
To feel uneasy or embarrassed about something.
Cảm thấy khó chịu, bồn chồn hoặc ngượng ngùng về một điều gì đó.
Ví dụ
The student would squirm when the teacher called on her unexpectedly.
Học sinh thường ngượng ngùng khi bị giáo viên gọi lên bất chợt.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


