bg header

stadium

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

stadium
noun

ipa us/ˈsteɪ·diː·əm/

A large enclosed place with seats around, often open to the sky, used for sports and concerts.

Một địa điểm rộng lớn, có cấu trúc khép kín hoặc bán khép kín với các hàng ghế bao quanh, thường có phần mái mở hoặc không có mái, được dùng để tổ chức các sự kiện thể thao và buổi hòa nhạc.
Nghĩa phổ thông:
Sân vận động
Ví dụ
Thousands of people gathered at the stadium for the annual music festival.
Hàng nghìn người đã tập trung tại sân vận động để tham dự lễ hội âm nhạc thường niên.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect