
staircase
EN - VI

staircasenoun
C1
A series of steps inside a building, often with a handrail for support.
Một chuỗi các bậc thang bên trong một tòa nhà, thường có tay vịn để hỗ trợ.
Nghĩa phổ thông:
Cầu thang
Ví dụ
The elegant staircase curved gracefully upwards to the second floor.
Cầu thang trang nhã uốn lượn duyên dáng vươn lên tầng hai.
Xem thêm
staircaseverb
C2
To slowly buy a larger share of a building or land that you already partly own, from the other owner.
Mua từng bước tăng thêm cổ phần hoặc phần sở hữu lớn hơn đối với một tòa nhà hoặc mảnh đất mà một người đã sở hữu một phần, từ chủ sở hữu còn lại.
Ví dụ
After five years, she decided to staircase her shared ownership apartment, buying another 25%.
Sau năm năm, cô ấy quyết định mua thêm 25% phần sở hữu trong căn hộ đồng sở hữu của mình.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


