
stalk
EN - VI

stalknoun
C1
The main stem of a plant, or the thin part that connects a leaf, flower, or fruit to the main plant.
Thân chính của một cây, hoặc phần mảnh nối lá, hoa hay quả với cây.
Ví dụ
The strong winds snapped the corn stalk in half, damaging the crop.
Những cơn gió mạnh làm gãy đôi thân cây ngô, gây thiệt hại cho mùa màng.
Xem thêm
C2
A thin part that holds up a body part on some animals.
Một bộ phận mảnh có chức năng nâng đỡ một phần cơ thể ở một số loài động vật.
Nghĩa phổ thông:
Cuống
Ví dụ
The crab's eyes were at the end of long stalks , allowing it to see widely.
Mắt cua nằm ở cuối những gọng mắt dài, giúp nó có tầm nhìn rộng.
Xem thêm
stalkverb(FOLLOW)
C2
[ Transitive ]
Xem thêm
To follow someone or an animal very closely and secretly, often to catch or harm them.
Hành động theo dõi một người hoặc một con vật một cách cực kỳ sát sao và bí mật, thường với mục đích bắt giữ hoặc gây tổn hại cho đối tượng.
Đây là một thuật ngữ mang tính xúc phạm. Để tránh bình thường hóa hoặc khuyến khích việc sử dụng từ này, các thông tin theo ngữ cảnh như "Ví dụ" và "Từ đồng nghĩa" sẽ không được cung cấp.
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To repeatedly follow and watch a person unlawfully
Thực hiện hành vi liên tục theo dõi và rình rập một người một cách bất hợp pháp.
Đây là một thuật ngữ mang tính xúc phạm. Để tránh bình thường hóa hoặc khuyến khích việc sử dụng từ này, các thông tin theo ngữ cảnh như "Ví dụ" và "Từ đồng nghĩa" sẽ không được cung cấp.
C2
[ Transitive ]
To appear in a threatening way in a place.
Hiện diện tại một địa điểm theo cách thức đe dọa.
Nghĩa phổ thông:
Xuất hiện đe dọa
Ví dụ
The threat of a severe storm continued to stalk the coastal regions throughout the night.
Nguy cơ bão lớn tiếp tục rình rập các vùng ven biển suốt đêm.
Xem thêm
stalkverb(WALK)
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To walk showing anger or pride
Thực hiện hành động bước đi nhằm thể hiện sự tức giận hoặc lòng kiêu hãnh.
Ví dụ
The champion stalked confidently onto the stage to accept the award.
Nhà vô địch đĩnh đạc bước lên sân khấu để nhận giải thưởng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


