
stall
EN - VI

stallnoun(SHOP)
B1
[ Countable ]
A small, open stand or shop where items are sold, often in a public area.
Một quầy hoặc gian hàng nhỏ, mở, nơi các mặt hàng được bày bán, thường đặt tại khu vực công cộng.
Nghĩa phổ thông:
Quầy hàng
Ví dụ
She bought fresh fruit from a stall at the market.
Cô ấy mua trái cây tươi từ một sạp hàng ở chợ.
Xem thêm
stallnoun(SMALL AREA)
B1
[ Countable ]
A small, enclosed space inside a farm building designed to hold one animal.
Một không gian nhỏ, có vách ngăn, nằm bên trong một công trình nông trại, được thiết kế chuyên biệt để nuôi nhốt một con vật.
Nghĩa phổ thông:
Ô chuồng
Ví dụ
Each horse had its own clean stall with fresh hay.
Mỗi con ngựa đều có một ô chuồng riêng sạch sẽ, có cỏ khô tươi.
Xem thêm
B2
[ Countable ]
A small section of a room that is divided from the main part by walls or curtains.
Một khu vực nhỏ trong một căn phòng, được phân chia từ phần chính bằng tường hoặc rèm.
Nghĩa phổ thông:
Buồng
Ví dụ
The hospital room included a privacy stall with a curtain for visitors to speak privately.
Phòng bệnh viện có một buồng riêng tư có rèm che để khách thăm có thể nói chuyện riêng tư.
Xem thêm
stallverb(ENGINE)
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To make an engine or machine stop suddenly and by accident, or for an engine or machine to stop suddenly and by accident.
Làm cho động cơ hoặc máy móc ngừng hoạt động đột ngột do sự cố, hoặc việc động cơ hoặc máy móc tự ngừng hoạt động đột ngột do sự cố.
Nghĩa phổ thông:
Chết máy
Ví dụ
The boat's motor unexpectedly stalled in the middle of the lake, leaving them adrift.
Động cơ thuyền bất ngờ chết máy giữa hồ, khiến họ trôi dạt.
Xem thêm
stallverb(DELAY)
C1
[ Intransitive ]
To put off doing something or giving an answer to get more time or a better position.
Trì hoãn việc thực hiện một hành động hoặc đưa ra một câu trả lời nhằm mục đích kéo dài thời gian hoặc đạt được một vị thế thuận lợi hơn.
Nghĩa phổ thông:
Câu giờ
Ví dụ
When asked about the mistake, the employee began to stall , hoping the supervisor would drop the topic.
Khi được hỏi về lỗi sai, người nhân viên bắt đầu đánh trống lảng, hy vọng cấp trên sẽ bỏ qua chuyện đó.
Xem thêm
C1
[ Transitive ]
To delay someone or prevent them from doing something for a period of time.
Làm chậm lại hoặc ngăn cản một đối tượng thực hiện một hành động hoặc một quá trình trong một khoảng thời gian nhất định.
Nghĩa phổ thông:
Cản trở
Ví dụ
The student tried to stall the teacher for more time on the overdue assignment.
Học sinh cố gắng câu giờ giáo viên để có thêm thời gian hoàn thành bài tập quá hạn.
Xem thêm
C1
[ Intransitive ]
To stop making progress
Dừng lại hoặc không thể tiếp tục tiến triển.
Nghĩa phổ thông:
Chững lại
Ví dụ
Progress on the new building design stalled because of unexpected issues with the foundation.
Tiến độ thiết kế tòa nhà mới đã chững lại do những trục trặc không lường trước về nền móng.
Xem thêm
C1
[ Transitive ]
To delay or stop something from making progress.
Gây ra sự trì hoãn hoặc đình trệ, làm cho một quá trình hoặc sự việc không thể tiếp tục tiến triển.
Nghĩa phổ thông:
Đình trệ
Ví dụ
She tried to stall her opponent's move in the game to buy herself more time.
Cô ấy cố gắng kìm chân nước đi của đối thủ trong ván đấu để câu thêm thời gian cho mình.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


