bg header

standalone

EN - VI
Definitions
Form and inflection

standalone
adjective

Able to work by itself, not needing to be part of a larger group or connected to other things.

Có khả năng hoạt động độc lập, không cần phụ thuộc vào một hệ thống hoặc yếu tố bên ngoài.
Nghĩa phổ thông:
Độc lập
Ví dụ
The new software update allows the program to run as a standalone application without needing other supporting programs.
Bản cập nhật phần mềm mới cho phép chương trình hoạt động như một ứng dụng độc lập mà không cần các chương trình hỗ trợ khác.
Xem thêm

standalone
adjective

Able to run itself without needing money or approval from a larger organization.

Có khả năng hoạt động độc lập mà không cần sự hỗ trợ tài chính hoặc sự phê duyệt từ một tổ chức lớn hơn.
Nghĩa phổ thông:
Tự chủ
Ví dụ
For a project to truly succeed, it needs to be standalone, not constantly waiting for external permission.
Để một dự án thực sự thành công, nó cần phải tự chủ, không phải liên tục chờ sự chấp thuận từ bên ngoài.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect