bg header

steel

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

steel
noun

ipa us/stiːl/

A very strong metal, made by mixing iron and carbon, used for building things that need to be durable, like vehicles and large buildings.

Một hợp kim có độ bền cao, được tạo ra bằng cách kết hợp sắt và cacbon, được ứng dụng rộng rãi trong việc chế tạo các cấu trúc và vật liệu đòi hỏi khả năng chịu lực và độ bền vượt trội, ví dụ như phương tiện giao thông và các công trình xây dựng quy mô lớn.
Nghĩa phổ thông:
Thép
Ví dụ
The car body used a special type of steel for improved safety in collisions.
Thân xe ô tô sử dụng một loại thép chuyên dụng nhằm tăng cường an toàn khi va chạm.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect