bg header

stiffness

EN - VI
Definitions
Form and inflection

stiffness
noun
(NOT RELAXED)

ipa us/ˈstɪf·nəs/

The state of being uncomfortable and overly formal in manner.

Trạng thái không thoải mái và thiếu tự nhiên, thường biểu hiện qua sự cứng nhắc, trang trọng quá mức trong thái độ hoặc cách ứng xử.
Nghĩa phổ thông:
Sự cứng nhắc
Ví dụ
His stiffness prevented him from fully enjoying the casual social gathering.
Sự câu nệ của anh ấy khiến anh không thể tận hưởng trọn vẹn buổi gặp gỡ thân mật.
Xem thêm

stiffness
noun
(FIRM)

ipa us/ˈstɪf·nəs/

The state of being firm, hard, or not able to bend.

Trạng thái cứng chắc, rắn, hoặc không có khả năng uốn cong.
Nghĩa phổ thông:
Sự cứng
Ví dụ
The fabric's stiffness made it ideal for constructing a strong tent.
Độ cứng của loại vải khiến nó lý tưởng để dựng một chiếc lều chắc chắn.
Xem thêm

stiffness
noun
(SEVERE)

ipa us/ˈstɪf·nəs/

The quality of being very harsh, tough, or difficult.

Tính chất của sự khắc nghiệt, gay gắt, hoặc khó khăn ở mức độ cao.
Nghĩa phổ thông:
Sự khắc nghiệt
Ví dụ
The stiffness of the new regulations made it nearly impossible for small businesses to comply.
Sự khắt khe của các quy định mới khiến các doanh nghiệp nhỏ gần như không thể tuân thủ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect