bg header

stipend

EN - VI
Definitions
Form and inflection

stipend
noun

ipa us/ˈstaɪ·pend/

A regular payment of money given to someone.

Khoản chi trả tài chính định kỳ được cấp cho một cá nhân.
Nghĩa phổ thông:
Trợ cấp
Ví dụ
The student received a small stipend to help cover living costs during their research.
Sinh viên nhận được một khoản sinh hoạt phí nhỏ để trang trải chi phí sinh hoạt trong thời gian nghiên cứu.
Xem thêm

The money paid to a priest in the uk.

Khoản tiền được chi trả cho một linh mục tại vương quốc anh.
Ví dụ
The parish council reviewed the budget to determine the appropriate stipend for the curate.
Hội đồng giáo xứ đã xem xét ngân sách để xác định khoản cấp dưỡng phù hợp cho linh mục phó xứ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect