
stomach
EN - VI

stomachnoun
A2
An organ inside the body that breaks down food.
Một cơ quan nội tạng bên trong cơ thể có chức năng phân giải thức ăn.
Nghĩa phổ thông:
Dạ dày
Ví dụ
After eating a large meal, her stomach felt full and stretched.
Sau khi ăn một bữa ăn no nê, bụng cô ấy cảm thấy no căng.
Xem thêm
B1
The soft front part of your body that is below your chest.
Phần mềm phía trước của cơ thể, nằm dưới lồng ngực.
Nghĩa phổ thông:
Bụng
Ví dụ
He held his stomach because he had a sharp pain there.
Anh ấy ôm bụng vì bị đau nhói.
Xem thêm
stomachverb
C2
To tolerate an unpleasant idea or sight.
Chịu đựng hoặc chấp nhận một ý tưởng hay cảnh tượng không mấy dễ chịu.
Nghĩa phổ thông:
Nuốt trôi
Ví dụ
The manager could barely stomach the disrespectful comments from the client.
Người quản lý hầu như không thể nuốt trôi những lời lẽ vô lễ từ phía khách hàng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


