
stranger
EN - VI

strangernoun
B1
Someone you do not know
Một người mà bạn không quen biết.
Nghĩa phổ thông:
Người lạ
Ví dụ
She felt uneasy talking to a complete stranger about her personal problems.
Cô ấy cảm thấy bất an khi tâm sự chuyện riêng tư của mình với một người hoàn toàn xa lạ.
Xem thêm
B1
Someone who has never been to a place before.
Một người chưa từng có mặt tại một địa điểm cụ thể nào trước đây.
Ví dụ
He was a complete stranger to the city's winding streets, relying on a map to navigate.
Anh ấy hoàn toàn xa lạ với những con đường quanh co của thành phố, phải dựa vào bản đồ để tìm đường.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


