bg header

stranger

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

stranger
noun

ipa us/ˈstreɪn·dʒər/

Someone you do not know

Một người mà bạn không quen biết.
Nghĩa phổ thông:
Người lạ
Ví dụ
She felt uneasy talking to a complete stranger about her personal problems.
Cô ấy cảm thấy bất an khi tâm sự chuyện riêng tư của mình với một người hoàn toàn xa lạ.
Xem thêm

Someone who has never been to a place before.

Một người chưa từng có mặt tại một địa điểm cụ thể nào trước đây.
Ví dụ
He was a complete stranger to the city's winding streets, relying on a map to navigate.
Anh ấy hoàn toàn xa lạ với những con đường quanh co của thành phố, phải dựa vào bản đồ để tìm đường.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect