bg header

strata

EN - VI
Definitions
Form and inflection

strata
noun
(LAYER/PART)

ipa us/ˈstreɪɾ·ə/
View more

strata
noun
(COOKING)

ipa us/ˈstreɪɾ·ə/
View more
[ Countable ]
Xem thêm

A baked dish made from layers of bread, cheese, and either meat or vegetables, with an egg and milk mixture poured over it.

Một món nướng được làm từ các lớp bánh mì, phô mai, và thịt hoặc rau củ, với hỗn hợp trứng và sữa được đổ lên trên.
Ví dụ
She carefully assembled the strata, layering slices of bread, mushrooms, and bell peppers before adding the eggy liquid.
Cô ấy cẩn thận sắp xếp món bánh mì nướng trứng, xếp từng lớp bánh mì, nấm và ớt chuông trước khi thêm hỗn hợp trứng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect