bg header

strategic marketing

EN - VI
Definitions

strategic marketing
noun

Marketing actions that are part of a company's long-term plans to use its resources to achieve specific goals.

Các hoạt động tiếp thị được triển khai như một phần của các kế hoạch dài hạn của doanh nghiệp, nhằm sử dụng hiệu quả các nguồn lực để đạt được những mục tiêu cụ thể đã đề ra.
Ví dụ
Their team spent months creating a comprehensive strategic marketing campaign designed to double customer engagement by next quarter.
Đội ngũ của họ đã dành hàng tháng trời để xây dựng một chiến dịch tiếp thị chiến lược toàn diện, nhằm tăng gấp đôi mức độ tương tác của khách hàng trước quý tới.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect