
stripe
EN - VI

stripenoun(COLOUREDSTRIP)
B1
A line or band of a different color on the surface of something.
Một đường kẻ hoặc dải có màu sắc khác biệt trên bề mặt của vật thể nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Sọc
Ví dụ
The tiger has orange fur with black stripes .
Hổ có bộ lông cam vằn đen.
Xem thêm
stripenoun(ON UNIFORM)
C2
A piece of material sewn onto a military uniform to show someone's rank.
Một dải vật liệu được may hoặc gắn lên quân phục quân đội, dùng để biểu thị cấp bậc hoặc quân hàm của binh sĩ.
Nghĩa phổ thông:
Cấp hiệu
Ví dụ
A single stripe on the shoulder marked the entry-level position of the junior cadet.
Một vạch quân hàm duy nhất trên vai thể hiện cấp bậc khởi điểm của học viên sĩ quan mới.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


