bg header

stun

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

stun
verb
(SHOCK)

ipa us/stʌn/

To greatly shock or surprise someone

Làm choáng váng hoặc gây bất ngờ lớn cho ai đó.
Nghĩa phổ thông:
Làm choáng váng
Ví dụ
The magician's final trick truly stunned the entire audience.
Màn ảo thuật cuối cùng của ảo thuật gia đã thật sự khiến toàn bộ khán giả sững sờ.
Xem thêm

stun
verb
(MAKE UNCONSCIOUS)

ipa us/stʌn/

To make a person or animal unable to think clearly or react normally, usually by a strong blow to the head

Khiến một người hoặc động vật mất khả năng tư duy rõ ràng hoặc phản ứng bình thường, thường là do một tác động mạnh vào vùng đầu.
Nghĩa phổ thông:
Làm choáng
Ví dụ
The boxer landed a powerful punch that momentarily stunned his opponent.
Võ sĩ đã tung một cú đấm mạnh khiến đối thủ của anh ta choáng váng trong chốc lát.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect