bg header

succession

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

succession
noun

ipa us/səkˈseʃ·ən/
[ Countable ]

A series of similar things or people that come one after another.

Một chuỗi các sự vật, hiện tượng hoặc cá nhân tương tự xuất hiện hoặc diễn ra nối tiếp nhau.
Nghĩa phổ thông:
Sự nối tiếp
Ví dụ
The children built a succession of sandcastles along the beach.
Bọn trẻ đã xây một dãy lâu đài cát dọc bãi biển.
Xem thêm
[ Uncountable ]

A way in which someone automatically gets an official job or role after another person.

Một phương thức mà theo đó một người tự động đảm nhiệm một chức vụ hoặc vai trò chính thức sau người tiền nhiệm.
Nghĩa phổ thông:
Sự kế nhiệm
Ví dụ
After the long-serving chief departed, the deputy's succession to the top position was automatic due to established rules.
Sau khi lãnh đạo kỳ cựu rời đi, phó giám đốc đương nhiên tiếp quản vị trí đứng đầu nhờ các quy định đã thiết lập.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect