bg header

suicide

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

suicide
noun
(DEATH)

ipa us/ˈsuː·ə·saɪd/
[ Uncountable ]
Xem thêm

The act of killing yourself intentionally

Hành vi cố ý tự kết liễu đời mình.
Nghĩa phổ thông:
Tự tử
Ví dụ
Support groups provide comfort to those affected by suicide.
Các nhóm hỗ trợ mang đến sự an ủi cho những người chịu ảnh hưởng bởi các trường hợp tự vẫn.
Xem thêm
[ Countable ]

Someone who has purposefully ended their own life.

Người đã chủ ý chấm dứt cuộc đời của chính mình.
Nghĩa phổ thông:
Người tự tử
Ví dụ
The family grieved for the suicide, unable to understand why it happened.
Gia đình đau buồn thương tiếc cho người thân đã tự sát, không hiểu vì sao chuyện đó lại xảy ra.
Xem thêm

suicide
noun
(DAMAGING YOURSELF)

ipa us/ˈsuː·ə·saɪd/
[ Uncountable ]

Any action that leads to your own failure

Bất kỳ hành động nào dẫn đến sự thất bại của chính bản thân.
Nghĩa phổ thông:
Tự hủy hoại
Ví dụ
Spreading false rumors about her colleagues proved to be career suicide for the ambitious young manager.
Việc lan truyền tin đồn thất thiệt về đồng nghiệp đã khiến nữ quản lý trẻ đầy tham vọng tự chôn vùi sự nghiệp của mình.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect