bg header

suitcase

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

suitcase
noun

ipa us/ˈsuːt·keɪs/

A large, rectangular box with a handle, used for holding clothes and items when traveling.

Một vật dụng đựng đồ lớn, hình chữ nhật, có tay cầm, chuyên dùng để chứa quần áo và các vật phẩm cá nhân khi đi du lịch.
Nghĩa phổ thông:
Vali
Ví dụ
He struggled to lift the oversized suitcase into the overhead compartment.
Anh ấy chật vật nhấc chiếc vali quá khổ vào ngăn chứa đồ phía trên.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect