bg header

sup

EN - VI
Definitions
Form and inflection

sup
noun

ipa us/sʌp/

sup
exclamation

ipa us/sʌp/

An informal greeting used to ask someone how they are and what is happening.

Một lời chào hỏi không trang trọng, được sử dụng để hỏi thăm tình trạng của một người và/hoặc những diễn biến đang xảy ra.
Nghĩa phổ thông:
Gì đấy?
Ví dụ
When two friends met at the park, one said, "'sup?"
Khi hai người bạn gặp nhau ở công viên, một người nói: 'sao rồi?'
Xem thêm

sup
verb

ipa us/sʌp/

To drink or to eat

Uống hoặc ăn
Ví dụ
Before setting out for the day, the family would sup together at the table.
Trước khi bắt đầu ngày mới, cả gia đình thường dùng bữa cùng nhau bên bàn ăn.
Xem thêm

sup
adjective

Written abbreviation for supine (= lying face up)

Là dạng viết tắt của thuật ngữ 'supine' (nằm ngửa), dùng để chỉ tư thế cơ thể nằm với mặt hướng lên trên.
Ví dụ
For the scan, the subject needed to remain in a sup position, perfectly still.
Để chụp chiếu, đối tượng cần phải giữ nguyên tư thế nằm ngửa, hoàn toàn bất động.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect