
sup
EN - VI

supnoun
Từ này là một dạng của “supplement”.
supexclamation
A2
An informal greeting used to ask someone how they are and what is happening.
Một lời chào hỏi không trang trọng, được sử dụng để hỏi thăm tình trạng của một người và/hoặc những diễn biến đang xảy ra.
Nghĩa phổ thông:
Gì đấy?
Ví dụ
When two friends met at the park, one said, "'sup ?"
Khi hai người bạn gặp nhau ở công viên, một người nói: 'sao rồi?'
Xem thêm
supverb
C1
To drink or to eat
Uống hoặc ăn
Ví dụ
Before setting out for the day, the family would sup together at the table.
Trước khi bắt đầu ngày mới, cả gia đình thường dùng bữa cùng nhau bên bàn ăn.
Xem thêm
supadjective
C2
Written abbreviation for supine (= lying face up)
Là dạng viết tắt của thuật ngữ 'supine' (nằm ngửa), dùng để chỉ tư thế cơ thể nằm với mặt hướng lên trên.
Ví dụ
For the scan, the subject needed to remain in a sup position, perfectly still.
Để chụp chiếu, đối tượng cần phải giữ nguyên tư thế nằm ngửa, hoàn toàn bất động.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


