bg header

super-cute

EN - VI
Definitions
Form and inflection

super-cute
adjective

ipa us/ˌsuː·pərˈkjuːt/

Very pleasant and attractive, often used for something small or young.

Diễn tả tính chất cực kỳ dễ chịu và hấp dẫn, thường được sử dụng để mô tả các đối tượng nhỏ bé hoặc còn non trẻ.
Nghĩa phổ thông:
Cực kỳ dễ thương
Ví dụ
The kitten with its tiny paws and big eyes was undeniably super-cute.
Chú mèo con với đôi chân nhỏ xíu và đôi mắt to tròn đúng là đáng yêu hết sức.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect