bg header

superannuation

EN - VI
Definitions
Form and inflection

superannuation
noun

ipa us/ˌsuː·pərˌæn·juːˈeɪ·ʃən/

Money that people save or pay while working, which they then receive as income when they stop working in old age, or the payment itself.

Khoản tiền mà các cá nhân tích lũy hoặc đóng góp trong quá trình làm việc, sau đó được nhận dưới dạng thu nhập khi họ nghỉ hưu; hoặc chính khoản tiền chi trả đó.
Nghĩa phổ thông:
Tiền hưu trí
Ví dụ
The financial advisor helped the client understand the best way to manage their superannuation savings.
Cố vấn tài chính đã giúp khách hàng hiểu rõ cách quản lý tốt nhất khoản tiết kiệm hưu trí của họ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect