
superintendent
EN - VI

superintendentnoun
C1
A person who is in charge of work in a specific area or who is responsible for keeping a building or place in good condition.
Một người phụ trách công việc trong một lĩnh vực cụ thể, hoặc chịu trách nhiệm duy trì tình trạng tốt của một tòa nhà hay địa điểm.
Nghĩa phổ thông:
Người quản lý
Ví dụ
The park's new superintendent immediately began planning improvements to the public walking trails.
Trưởng ban quản lý công viên mới ngay lập tức bắt tay vào việc lên kế hoạch nâng cấp các lối đi bộ công cộng.
Xem thêm
C1
A high-ranking police officer in britain.
Một sĩ quan cảnh sát cấp cao trong lực lượng cảnh sát anh.
Ví dụ
The new superintendent took command of the major investigation.
Sĩ quan cấp cao mới đã đảm nhiệm cuộc điều tra lớn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


