
supplementation
EN - VI

supplementationnoun
C2
Providing extra nutrients, often in pills or liquids, to people who are underweight or cannot get enough from their regular food.
Việc cung cấp các dưỡng chất bổ sung, thường dưới dạng viên nén hoặc chất lỏng, cho những cá nhân thiếu cân hoặc không thể đáp ứng đủ nhu cầu dinh dưỡng từ chế độ ăn uống thông thường.
Nghĩa phổ thông:
Sự bổ sung
Ví dụ
The hospital provides supplementation to all patients recovering from severe malnutrition.
Bệnh viện cung cấp dinh dưỡng bổ sung cho tất cả bệnh nhân đang hồi phục sau suy dinh dưỡng nặng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


