
supplier
EN - VI
suppliernoun
B2
[ Countable ]
A person or company that provides things people want or need, often on an ongoing basis.
Một cá nhân hoặc tổ chức chuyên cung cấp các sản phẩm, dịch vụ hoặc nguồn lực cần thiết cho cá nhân, tổ chức khác, thường là trên cơ sở liên tục hoặc định kỳ.
Nghĩa phổ thông:
Nhà cung cấp
Ví dụ
The factory relies on a single supplier for all its raw materials to ensure consistent quality.
Nhà máy phụ thuộc vào một nhà cung cấp duy nhất cho toàn bộ nguyên liệu thô để đảm bảo chất lượng ổn định.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

