
supportive
EN - VI

supportiveadjective
C1
Showing agreement and giving encouragement
Thể hiện sự đồng tình và khích lệ.
Nghĩa phổ thông:
Ủng hộ
Ví dụ
The team leader was very supportive of new ideas from her colleagues.
Trưởng nhóm rất ủng hộ những ý tưởng mới từ đồng nghiệp.
Xem thêm
C1
Giving help and encouragement
Có tính chất hỗ trợ và động viên.
Nghĩa phổ thông:
Hỗ trợ
Ví dụ
Even when her ideas were unconventional, her mentor was always supportive of her research.
Dù ý tưởng của cô có phần khác lạ, người hướng dẫn vẫn luôn tin tưởng và hỗ trợ cô trong nghiên cứu.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


