
swipe
EN - VI
swipenoun(CRITICISM)
C2
[ Countable ]
A negative comment or an attempt to annoy or harm someone or something.
Một lời bình luận mang tính chỉ trích hoặc một hành động nhằm gây khó chịu hay gây tổn hại đến một cá nhân hoặc một vấn đề cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Sự công kích
Ví dụ
The commentator made a direct swipe at the opposing team's strategy.
Bình luận viên đã công kích thẳng vào chiến thuật của đội đối phương.
Xem thêm
swipenoun(HIT)
C2
[ Countable ]
A hit or an attempt to hit a person or thing
Một cú đánh hoặc một nỗ lực nhằm đánh vào một người hoặc một vật thể.
Nghĩa phổ thông:
Cú đánh
Ví dụ
The child made a quick swipe at the cookie, hoping no one would see.
Đứa trẻ nhanh tay thó chiếc bánh, mong không ai thấy.
Xem thêm
swipeverb(HIT)
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To hit or try to hit something, especially with a quick, sideways movement.
Thực hiện hành động đánh hoặc cố gắng đánh trúng một vật thể, đặc biệt là bằng một cử động nhanh và vung hoặc quét ngang.
Nghĩa phổ thông:
Vung tay đánh
Ví dụ
She had to swipe the loose hair away from her eyes while she was working.
Cô ấy phải gạt những sợi tóc lòa xòa khỏi mắt khi đang làm việc.
Xem thêm
swipeverb(STEAL)
C2
[ Transitive ]
To steal
Hành vi đánh cắp hoặc chiếm đoạt tài sản của người khác một cách trái phép.
Nghĩa phổ thông:
Trộm
Ví dụ
The mischievous child tried to swipe a cookie from the jar when no one was looking.
Đứa trẻ nghịch ngợm định lén lấy một cái bánh quy từ trong hũ khi không ai để ý.
Xem thêm
swipeverb(MOVE)
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To move a finger across the screen of a phone or tablet to change pages, select items, or perform other actions.
Hành động di chuyển ngón tay qua màn hình điện thoại hoặc máy tính bảng để chuyển đổi trang, lựa chọn các mục hoặc thực hiện những thao tác khác.
Nghĩa phổ thông:
Vuốt
Ví dụ
You can swipe left or right to move between different articles in the news app.
Bạn có thể vuốt sang trái hoặc sang phải để chuyển giữa các bài báo khác nhau trong ứng dụng tin tức.
Xem thêm
C1
[ Transitive ]
To move a card with recorded information through a machine that reads it.
Di chuyển một thẻ có chứa thông tin đã được ghi/lưu trữ qua một thiết bị đọc/quét.
Nghĩa phổ thông:
Quẹt thẻ
Ví dụ
At the gas pump, the driver could swipe their payment card directly.
Tại trụ bơm xăng, tài xế có thể quẹt thẻ thanh toán trực tiếp.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

