
synchronize
EN - VI

synchronizeverb
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To happen or make things happen at the same time.
Làm cho các sự kiện hoặc quá trình diễn ra cùng một lúc; hoặc tự chúng diễn ra đồng thời.
Nghĩa phổ thông:
Đồng bộ
Ví dụ
During the parade, the band members worked hard to synchronize their playing.
Trong buổi diễu hành, các thành viên ban nhạc đã nỗ lực hết mình để hòa tấu nhịp nhàng.
Xem thêm
C2
[ Transitive ]
To make different things show or happen at the exact same time
Điều chỉnh để các sự vật, hiện tượng hoặc quá trình khác nhau diễn ra hoặc hiển thị tại cùng một thời điểm chính xác.
Nghĩa phổ thông:
Đồng bộ hóa
Ví dụ
For the parade, all the marching bands tried to synchronize their steps as they passed the stand.
Trong cuộc diễu hành, tất cả các ban nhạc diễu hành cố gắng bước đều khi đi qua khán đài.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


