bg header

system

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

system
noun
(SET)

ipa us/ˈsɪs·təm/
[ Countable ]

A group of connected parts or devices that work together

Một tập hợp các bộ phận hoặc thiết bị được kết nối và hoạt động phối hợp với nhau.
Nghĩa phổ thông:
Hệ thống
Ví dụ
The train network is a complex system of tracks, signals, and stations.
Mạng lưới tàu hỏa là một hệ thống phức tạp bao gồm các đường ray, tín hiệu và nhà ga.
Xem thêm
[ Countable ]

A group of computer equipment and programs that work together for a specific purpose.

Một nhóm các thiết bị máy tính và chương trình phần mềm hoạt động cùng nhau nhằm một mục đích cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Hệ thống máy tính
Ví dụ
The company's online ordering system crashed during the busy holiday season.
Hệ thống đặt hàng trực tuyến của công ty đã bị sập trong mùa mua sắm cao điểm.
Xem thêm
[ Countable ]

A group of body parts that work together for a specific job

Một nhóm các cơ quan, bộ phận trong cơ thể hoạt động phối hợp với nhau để thực hiện một chức năng chuyên biệt.
Nghĩa phổ thông:
Hệ thống
Ví dụ
The circulatory system carries blood throughout the entire body.
Hệ tuần hoàn vận chuyển máu khắp cơ thể.
Xem thêm
[ Countable ]

How the body functions, particularly in digesting food and removing waste.

Cách cơ thể hoạt động, đặc biệt là trong việc tiêu hóa thức ăn và loại bỏ chất thải.
Nghĩa phổ thông:
Hệ tiêu hóa và bài tiết
Ví dụ
Eating too much greasy food can upset your system, causing discomfort.
Ăn quá nhiều đồ ăn dầu mỡ có thể gây đầy bụng, khó tiêu.
Xem thêm

system
noun
(METHOD)

ipa us/ˈsɪs·təm/
[ Countable ]

A way of doing things

Một phương thức hoặc cách thức được thiết lập để thực hiện các hoạt động hoặc công việc.
Nghĩa phổ thông:
Cách thức
Ví dụ
Our kitchen operates on a simple system of putting clean dishes away immediately.
Bếp nhà chúng tôi hoạt động theo một nguyên tắc đơn giản: cất ngay chén đĩa sạch.
Xem thêm
[ Countable ]

A specific way to count, measure, or weigh things.

Một phương thức cụ thể dùng để đếm, đo lường hoặc cân các đối tượng.
Ví dụ
The grocery store implemented a digital system for weighing fresh produce at checkout.
Cửa hàng tạp hóa đã áp dụng một hệ thống cân điện tử để cân sản phẩm tươi sống khi thanh toán.
Xem thêm
[ Uncountable ]

A deliberate and structured way of doing something

Một cách thức hoặc phương pháp được thiết lập có chủ đích và có cấu trúc rõ ràng để thực hiện một công việc.
Nghĩa phổ thông:
Quy trình
Ví dụ
For maximum productivity, she developed a personal system for prioritizing her daily tasks.
Để đạt năng suất tối đa, cô ấy đã xây dựng một phương pháp riêng để sắp xếp thứ tự ưu tiên các công việc hàng ngày.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect