bg header

tactical vest

EN - VI
Definitions

tactical vest
noun

ipa us/ˌtæk·tɪ·kəl ˈvest/

A protective piece of clothing worn by soldiers or police officers on their upper body to stop bullets and protect their chest and back.

Một trang bị bảo hộ được mặc bởi binh lính hoặc sĩ quan cảnh sát ở phần thân trên, có tác dụng ngăn chặn đạn và bảo vệ vùng ngực và lưng.
Nghĩa phổ thông:
Áo chống đạn
Ví dụ
A police officer wore a tactical vest for added protection during the dangerous assignment.
Một cảnh sát đã mặc áo chống đạn để tăng cường bảo vệ trong nhiệm vụ nguy hiểm.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect