bg header

Tahitian

EN - VI
Definitions

Tahitian
noun

ipa us/təˈhiː·ʃən/

A person from tahiti

Một người đến từ tahiti.
Nghĩa phổ thông:
Người tahiti
Ví dụ
The tahitian shared stories about the island's history.
Người tahiti kể những câu chuyện về lịch sử hòn đảo.
Xem thêm

Tahitian
adjective

ipa us/təˈhiː·ʃən/

From or about tahiti or its people

Thuộc về hoặc có liên quan đến tahiti hoặc người dân của nó.
Ví dụ
The artist painted a scene showing a traditional tahitian village.
Họa sĩ vẽ một cảnh về một ngôi làng tahiti truyền thống.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect