bg header

tamper-evident

EN - VI
Definitions
Form and inflection

tamper-evident
adjective

ipa us/ˈtæm·pərˌev·ɪ·dənt/

Designed to clearly show if its contents have been opened or changed.

Được thiết kế để hiển thị rõ ràng dấu hiệu cho thấy nội dung của nó đã bị mở hoặc thay đổi.
Ví dụ
When the package arrived, the broken seal made it obvious the tamper-evident tape had served its purpose.
Khi gói hàng đến nơi, dấu niêm phong bị vỡ cho thấy rõ ràng rằng băng keo niêm phong dễ nhận biết khi bị cạy mở đã phát huy tác dụng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect