bg header

task

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

task
noun
(WORK)

ipa us/tæsk/
[ Countable ]

A job or activity that needs doing, often one that is routine, not enjoyed, or difficult.

Một công việc hoặc hoạt động cần được thực hiện, thường là những việc mang tính lặp lại, không được ưa thích hoặc khó khăn.
Nghĩa phổ thông:
Nhiệm vụ
Ví dụ
Her first task of the day was to sort through all the new emails.
Việc đầu tiên trong ngày của cô ấy là xử lý toàn bộ email mới.
Xem thêm

task
verb

ipa us/tæsk/

To give someone a task

Giao cho ai đó một nhiệm vụ.
Ví dụ
For their final exam, students were tasked with designing a solution to a common problem.
Trong bài kiểm tra cuối kỳ, sinh viên được giao nhiệm vụ thiết kế một giải pháp cho một vấn đề phổ biến.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect