
tea
EN - VI

teanoun(DRINK)
A1
[ Countable ]
Xem thêm
A drink made by pouring hot water over dried leaves, sometimes with flowers, usually from the tea plant.
Một thức uống được pha bằng cách rót nước nóng lên lá khô, đôi khi có thêm hoa, thường là từ cây chè/trà.
Nghĩa phổ thông:
Trà
Ví dụ
The warm tea smelled of herbs as it steamed in the cup.
Trà ấm tỏa hương thảo mộc khi đang bốc khói trong tách.
Xem thêm
A2
[ Countable ]
A cup of tea
Một tách trà.
Ví dụ
She ordered a tea with lemon and honey.
Cô ấy gọi một ly trà chanh mật ong.
Xem thêm
teanoun(MEAL)
B1
[ Uncountable ]
Xem thêm
A light meal eaten in the late afternoon, usually including cake and a cup of tea.
Một bữa ăn nhẹ được dùng vào buổi chiều muộn, thường bao gồm bánh ngọt và một tách trà.
Nghĩa phổ thông:
Trà chiều
Ví dụ
They sat down to enjoy tea , complete with scones and jam.
Họ ngồi xuống để thưởng thức bữa trà chiều, gồm cả bánh nướng và mứt.
Xem thêm
B1
[ Uncountable ]
Xem thêm
A meal, usually cooked, eaten in the early evening.
Một bữa ăn, thường là bữa chính đã được nấu chín, được dùng vào buổi chiều muộn hoặc tối sớm.
Nghĩa phổ thông:
Bữa tối
Ví dụ
After a long day, they looked forward to a warm tea at home.
Sau một ngày dài, họ mong chờ một bữa tối ấm cúng ở nhà.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


