bg header

tee

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Idioms

tee
noun
(IN GOLF)

ipa us/tiː/

A small stick with a cup-shaped top used to hold a golf ball before hitting it, or the starting area for each golf hole.

Một vật nhỏ hình que có đỉnh lõm hình chén, dùng để đỡ quả bóng golf trước khi người chơi đánh; hoặc là khu vực xuất phát (khu vực phát bóng) dành cho mỗi hố golf.
Ví dụ
The golfer placed the small white ball carefully on the tee.
Người chơi golf cẩn thận đặt quả bóng golf lên đế đặt bóng.
Xem thêm

tee
noun
(IN AMERICAN FOOTBALL)

ipa us/tiː/

A small stand that holds a ball steady for kicking in sports like rugby and american football.

Một giá đỡ nhỏ dùng để giữ ổn định quả bóng cho các cú đá trong các môn thể thao như bóng bầu dục và bóng đá kiểu mỹ.
Nghĩa phổ thông:
Giá đỡ bóng
Ví dụ
During practice, athletes used a tee to improve the accuracy of their kicks.
Trong buổi tập, các cầu thủ đã sử dụng đế đặt bóng để cải thiện độ chính xác của những cú sút.
Xem thêm

tee
noun
(CLOTHING)

ipa us/tiː/

A t-shirt

Áo phông (một loại áo có hình dáng chữ t, thường không có cổ và tay ngắn).
Ví dụ
The child spilled juice on their favorite striped tee.
Đứa trẻ làm đổ nước ép lên chiếc áo thun kẻ sọc yêu thích của mình.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect