bg header

telex

EN - VI
Definitions
Form and inflection

telex
noun

ipa us/ˈtel·eks/

A telex is a system for sending written messages over a phone line between certain machines. it can also refer to the machine itself, or the actual message that is sent.

Telex là một hệ thống dùng để truyền tải các tin nhắn văn bản qua đường dây điện thoại giữa các thiết bị chuyên dụng. thuật ngữ này cũng có thể dùng để chỉ chính thiết bị đó, hoặc bản tin nhắn được gửi đi.
Ví dụ
She received a brief telex confirming her arrival time.
Cô ấy nhận được một bức điện tín ngắn gọn xác nhận thời gian đến của cô.
Xem thêm

telex
verb

ipa us/ˈtel·eks/

To send a message using a phone line from one teleprinter to another

Gửi một thông điệp bằng cách sử dụng đường dây điện thoại, từ một máy điện báo chữ in này sang một máy khác.
Ví dụ
Instead of calling, she chose to telex the details for a written record.
Thay vì gọi điện, cô ấy chọn đánh điện các thông tin chi tiết để lưu thành văn bản.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect