bg header

temperature

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

temperature
noun
(HEAT LEVEL)

ipa us/ˈtem·pər·ə·tʃər/
[ Countable ]
Xem thêm

The measured hotness or coldness of something.

Đại lượng vật lý biểu thị mức độ nóng hoặc lạnh của một vật thể hoặc môi trường.
Nghĩa phổ thông:
Nhiệt độ
Ví dụ
The room's temperature dropped significantly when the window was opened.
Nhiệt độ trong phòng giảm đáng kể khi cửa sổ được mở.
Xem thêm

temperature
noun
(OF A SITUATION)

ipa us/ˈtem·pər·ə·tʃər/
[ Uncountable ]

The level of anger or tension within a situation.

Mức độ giận dữ hoặc căng thẳng phát sinh trong một tình huống cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Độ nóng
Ví dụ
After the long negotiations failed, the temperature between the two sides was very high.
Sau khi các cuộc đàm phán kéo dài thất bại, sự căng thẳng giữa hai bên đã lên đến đỉnh điểm.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect